Trang

Thứ Hai, 12 tháng 1, 2026

6290. Tận cùng của thời đại (mà xã hội hiểu là tận thế).

BBT.

Trong Kinh Thánh có dạy về thời kỳ tận cùng của thời đại hay không? 

Nếu có thì cho nguyên văn lời dạy (kèm theo bản dịch Tiếng Việt). 

 Không giải thích hay bình luận.

Copilot.

Mình làm đúng yêu cầu của bạn:
chỉ đưa nguyên văn Kinh Thánh + bản dịch tiếng Việt, không bình luận, không giải thích.


Các câu được trích từ nguồn tìm kiếm về “in the last days” OpenBible.info.


📜 2 Timothy 3:1–5 (ESV)

“But understand this, that in the last days there will come times of difficulty.
For people will be lovers of self, lovers of money, proud, arrogant, abusive, disobedient to their parents, ungrateful, unholy,
heartless, unappeasable, slanderous, without self-control, brutal, not loving good,
treacherous, reckless, swollen with conceit, lovers of pleasure rather than lovers of God,
having the appearance of godliness, but denying its power. Avoid such people.”

Bản dịch tiếng Việt (dịch nghĩa):
“Nhưng hãy biết điều này: trong những ngày sau rốt sẽ có những thời kỳ khó khăn.
Vì người ta sẽ trở nên yêu mình, yêu tiền bạc, khoe khoang, kiêu ngạo, lộng ngôn, bất hiếu với cha mẹ, vô ơn, ô uế,
vô tình, không hòa giải, nói xấu, không tự chủ, hung bạo, ghét điều lành,
phản trắc, liều lĩnh, kiêu căng, yêu sự khoái lạc hơn yêu Đức Chúa Trời,
mang hình thức đạo đức nhưng chối bỏ quyền năng của nó. Hãy tránh xa những người như vậy.”


📜 2 Peter 3:3–4 (ESV)

“Knowing this first of all, that scoffers will come in the last days with scoffing, following their own sinful desires.
They will say, ‘Where is the promise of his coming?’”

Bản dịch tiếng Việt (dịch nghĩa):
“Trước hết hãy biết điều này: trong những ngày sau rốt sẽ có những kẻ nhạo báng, sống theo dục vọng gian ác của mình.
Họ sẽ nói: ‘Lời hứa về sự đến của Ngài ở đâu?’”


📜 1 Peter 4:7 (ESV)

“The end of all things is at hand; therefore be self‑controlled and sober‑minded for the sake of your prayers.”

Bản dịch tiếng Việt (dịch nghĩa):
Sự cuối cùng của muôn vật đã gần; vậy hãy tự chủ và tỉnh táo để cầu nguyện.”


📜 Jude 1:18 (ESV)

“They said to you, ‘In the last time there will be scoffers, following their own ungodly passions.’”

Bản dịch tiếng Việt (dịch nghĩa):
“Họ đã nói với anh em rằng: ‘Trong thời cuối cùng sẽ có những kẻ nhạo báng, sống theo dục vọng không tin kính của mình.’”


📜 Matthew 24:36 (ESV)

“But concerning that day and hour no one knows, not even the angels of heaven, nor the Son, but the Father only.”

Bản dịch tiếng Việt (dịch nghĩa):
“Còn về ngày và giờ đó thì không ai biết, thiên sứ trên trời cũng không, Con cũng không, chỉ một mình Cha biết.”


📜 Matthew 24:44 (ESV)

“Therefore you also must be ready, for the Son of Man is coming at an hour you do not expect.”

Bản dịch tiếng Việt (dịch nghĩa):
“Vì vậy anh em cũng hãy sẵn sàng, vì Con Người sẽ đến vào giờ anh em không ngờ.”


Nếu bạn muốn, mình có thể tiếp tục cung cấp nguyên văn + bản dịch của:

  • Daniel 12
  • 1 Thessalonians 4–5
  • 2 Thessalonians 2
  • Revelation (Khải Huyền)

Bạn muốn đoạn nào tiếp theo giữa các lựa chọn Daniel, Thessalonians hay Khải Huyền?